Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 烹 - phanh | 烹 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+7 nét) (lửa)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 28921

UTF-8: E783B9

UTF-32: 70F9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: paang1

Định nghĩa tiếng Anh: boil, cook; quick fry, stir fry

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: pēng

Tiếng Nhật: ホウ ヒョウ にる

Tiếng Nhật (Kun): NIRU

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHAYNG

Quan Thoại: pēng

Âm thời Đường: pæng

Tiếng Việt: phanh

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡥵𧍆 Con cua (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đam [ dān ]

5989, tổng 7 nét, bộ nữ 女 (+4 nét)

Xem thêm:

鬱金香
uất kim hương

Xem thêm:

慙愧
tàm quý
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

gỏi cuốn