Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

PHÂN THUỶ

分水

(Chia nước)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (16)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
分水


每人分得水半盆,
洗面烹茶各隨便。
誰要洗面勿烹茶,
誰要烹茶勿洗面。

Dịch âm:
Phân thuỷ


Mỗi nhân phân đắc thuỷ bán bồn,
Tẩy diện phanh trà các tuỳ tiện.
Thuỳ yếu tẩy diện vật phanh trà,
Thuỳ yếu phanh trà vật tẩy diện.

Dịch nghĩa:
Chia nước


Mỗi người được chia nửa chậu nước,
Rửa mặt hoặc đun trà, tuỳ ý mình;
Ai muốn rửa mặt, đừng đun trà,
Ai muốn đun trà, thôi rửa mặt.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  2. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  3. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  4. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  5. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  6. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  7. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  8. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  9. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  10. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  11. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  12. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  13. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  14. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  15. Tuyên ngôn độc lập
  16. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  17. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  18. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  19. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  20. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  21. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  22. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  23. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  24. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  25. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  26. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  27. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  28. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  29. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  30. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  31. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  32. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  33. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  34. Bang - 綁 (Dây trói)
  35. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  36. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  37. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  38. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  39. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  40. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  41. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  42. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  43. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  44. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  45. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  46. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  47. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  48. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  49. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  50. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

hài, khải [ jiē , kǎi ]

9534, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: 1. sắt tốt ; 2. vững chắc, kiên cố

Xem thêm:

ma, mụ [ mā ]

5988, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét)

Nghĩa: 1. mẹ đẻ ; 2. chỉ người phụ nữ đứng tuổi hoặc chị em của cha mẹ ; 3. vú già

Quảng Cáo

mua bột sắn dây tốt