Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 燄 - diễm | 燄 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hỏa (+12 nét) (lửa)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 29124

UTF-8: E78784

UTF-32: 71C4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jim6

Định nghĩa tiếng Anh: flame; blazing, brilliant

Tiếng Nhật: エン セン ゼン ほのお

Tiếng Nhật (Kun): HONOO

Tiếng Nhật (On): EN

Quan Thoại: yàn

Âm thời Đường: iɛ̌m

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

uấn, uẩn, ôn [ wēn , yùn ]

860A, tổng 19 nét, bộ thảo 艸 (+16 nét)

Nghĩa: 1. tích chứa, góp ; 2. sâu xa ; 3. giấu, cất ; 4. chất cỏ

Xem thêm:

tăng [ sēng ]

9B19, tổng 22 nét, bộ tiêu 髟 (+12 nét)

Nghĩa: tóc mượt

Xem thêm:

bận, tẫn [ bìn ]

8191, tổng 14 nét, bộ nhục 肉 (+10 nét)

Nghĩa: 1. xương bánh chè, xương đầu gối ; 2. hình phạt chặt xương bánh chè

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 10