Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 獸 - thú | 獸 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khuyển (+15 nét) (con chó)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 29560

UTF-8: E78DB8

UTF-32: 7378

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau3

Định nghĩa tiếng Anh: beast, animal; bestial

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shòu

Tiếng Nhật: シュウ シュ ジュウ けもの

Tiếng Nhật (Kun): KEMONO

Tiếng Nhật (On): JUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: shòu

Âm thời Đường: *shiòu

Tiếng Việt: thú

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

宁愿
ninh nguyện

Xem thêm:

手藝
thủ nghệ

Xem thêm:

四處
tứ xứ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hán nôm