Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 玢 - tân | 玢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+4 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 29602

UTF-8: E78EA2

UTF-32: 73A2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ban1

Định nghĩa tiếng Anh: (archaic) a kind of jade

Pinyin: bīn,fēn

Tiếng Nhật: フン ヒン ハン ヘン あや

Tiếng Nhật (Kun): TAMA

Tiếng Nhật (On): HIN FUN HAN HEN

Quan Thoại: bīn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kiều [ jiāo ]

5B0C, tổng 15 nét, bộ nữ 女 (+12 nét)

Nghĩa: 1. mềm mại đáng yêu ; 2. nũng nịu

Xem thêm:

trận [ zhèn ]

9635, tổng 6 nét, bộ phụ 阜 (+4 nét)

Nghĩa: 1. trận đánh ; 2. trận, cơn

Xem thêm:

高明
cao minh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ráng hà tĩnh