Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 璀 - thôi | thối | 璀 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+11 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 29824

UTF-8: E79280

UTF-32: 7480

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi1

Định nghĩa tiếng Anh: lustre of gems; glitter; shine

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: cuǐ

Tiếng Nhật: サイ

Tiếng Nhật (On): SAI SUI

Tiếng Hàn (Latinh): CHOY

Quan Thoại: cuǐ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

nhiễu [ rǎo , róu ]

6270, tổng 7 nét, bộ thủ 手 (+4 nét)

Nghĩa: làm phiền, quấy rầy

Xem thêm:

找錢
trảo tiền

Xem thêm:

迎親
nghênh thân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh ram