Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 璟 - cảnh | kỉnh | 璟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngọc (+12 nét) (đá quý, ngọc)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 29855

UTF-8: E7929F

UTF-32: 749F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ging2

Định nghĩa tiếng Anh: luster of gem

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: jǐng

Tiếng Nhật: エイ ケイ キョウ ヨウ

Tiếng Nhật (On): EI YOU KEI KYOU

Tiếng Hàn (Latinh): KYENG

Quan Thoại: jǐng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

銅賤󰤏 Đồng tiền hoẻn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

葉身
diệp thân

Xem thêm:

丛林
tùng lâm

Xem thêm:

chất, trất, điệt [ zhí ]

4F84, tổng 8 nét, bộ nhân 人 (+6 nét)

Nghĩa: bền; (tiếng cháu xưng hô với bác)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

vỏ ram