Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:
TRA CỨU
CÔNG CỤ
KHÁC
Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:
Xem thêm:
đoài, đoái [ duì ]
514A, tổng 6 nét, bộ nhân 儿 (+4 nét)
Nghĩa: quẻ Đoài (thượng khuyết) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch trên đứt, tượng Trạch (đầm), tượng trưng cho con gái út, hành Kim và Thuỷ, tuổi Dậu, hướng Tây); 1. đổi ; 2. chi, trả
lan [ lán ]
8B95, tổng 24 nét, bộ ngôn 言 (+17 nét)
Nghĩa: vu khống
dĩ [ sì , yǐ ]
82E1, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 (+4 nét)
Nghĩa: 1. (xem: phù dĩ 芣苡) ; 2. (xem: ý dĩ 薏苡)