Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 痛 - thống | 痛 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nạch (+7 nét) (bệnh tật)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 30171

UTF-8: E7979B

UTF-32: 75DB

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tung3

Định nghĩa tiếng Anh: pain, ache; sorry, sad; bitter

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tòng

Tiếng Nhật: ツウ トウ いたい いたむ いためる いたく いたみ

Tiếng Nhật (Kun): ITAMU ITAMI ITAI

Tiếng Nhật (On): TSUU TOU

Tiếng Hàn (Latinh): THONG

Quan Thoại: tòng

Âm thời Đường: *tùng

Tiếng Việt: thống

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm:

邊見
biên kiến

Xem thêm:

sự [ shì ]

4E8A, tổng 7 nét, bộ quyết 亅 (+6 nét)

Xem thêm:

乳牛
nhũ ngưu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

trang quynh