Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 登位
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Sơn thôn - (山村) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cốc, hộc, quát [ guā , hú ]

9E39, tổng 11 nét, bộ điểu 鳥 (+6 nét)

Nghĩa: (xem: thương quát 鴰,鸹)

Xem thêm:

sẩn, xuy [ ]

5F1E, tổng 7 nét, bộ cung 弓 (+4 nét)

Xem thêm:

li, ly, lệ [ chī , lí , lì ]

79BB, tổng 10 nét, bộ đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. dời xa, chia lìa, dời khỏi ; 2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Quảng Cáo

đông y đỗ thái nam