Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 發生
Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

週年
chu niên

Xem thêm:

cử [ jǔ ]

8392, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. nước Cử ; 2. cỏ cử

Xem thêm:

linh [ líng ]

4F36, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)

Nghĩa: 1. diễn viên, người diễn, đào kép ; 2. lẻ loi, cô độc ; 3. nhanh nhẹn, lanh lợi

Quảng Cáo

bánh gỏi cuốn