Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+5 nét) (bát dĩa)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 30413

UTF-8: E79B8D

UTF-32: 76CD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hap6

Định nghĩa tiếng Anh: what? why not?

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: コウ カツ ゴウ カチ カイ おおう なんぞ

Tiếng Nhật (Kun): OOU NANZO

Tiếng Nhật (On): KOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): HAP

Quan Thoại:

Âm thời Đường: hɑp

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

chuyên [ zhuān ]

5AE5, tổng 14 nét, bộ nữ 女 (+11 nét)

Nghĩa: 1. chuyên nhất ; 2. dễ thương, khả ái, đáng yêu

Xem thêm:

châm [ zhēn ]

7827, tổng 10 nét, bộ thạch 石 (+5 nét)

Nghĩa: cái chày đá để giặt

Quảng Cáo

đánh vần