Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 睽 - khuê | quý | 睽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mục (+9 nét) (mắt)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 30589

UTF-8: E79DBD

UTF-32: 777D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kwai4

Định nghĩa tiếng Anh: to squint; to stare at; unusual, strange; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: kuì,

Tiếng Nhật: ケイ そむく

Tiếng Nhật (On): KEI KE KI GI

Tiếng Hàn (Latinh): KYU

Quan Thoại: kuí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

đậu, độc [ dòu , dú ]

8BFB, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: dấu phảy câu, dấu ngắt câu; 1. đọc ; 2. học

Xem thêm:

phạt [ fá ]

7F5A, tổng 9 nét, bộ võng 网 (+4 nét)

Nghĩa: trừng phạt, hình phạt, đánh đập

Xem thêm:

烋烋
hao hao
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nữ Mạng