Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 矧 - thẩn | 矧 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thỉ (+4 nét) (cây tên, mũi tên)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 30695

UTF-8: E79FA7

UTF-32: 77E7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: can2

Định nghĩa tiếng Anh: much more, still more; the gums

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: shěn

Tiếng Nhật: シン はぎ はぐ いわんや

Tiếng Nhật (Kun): IWANYA HAGU HAGI

Tiếng Nhật (On): SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): SIN

Quan Thoại: shěn

Tiếng Việt: thẩn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tụ [ xiù ]

5CAB, tổng 8 nét, bộ sơn 山 (+5 nét)

Nghĩa: 1. hang núi ; 2. ngọn núi tròn

Xem thêm:

羅殺
la sát

Xem thêm:

世人
thế nhân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bói tử vi