Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 磷 - lân | lấn | 磷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thạch (+12 nét) (đá)

Tổng nét: 17 nét

Unicode: 30967

UTF-8: E7A3B7

UTF-32: 78F7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: leon4

Định nghĩa tiếng Anh: phosphorus (element 15, P)

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: lín,lìn,lǐn,líng

Tiếng Nhật: リン ロウ リョウ うすい うすらぐ きらら

Tiếng Nhật (Kun): NAGARERU

Tiếng Nhật (On): RIN ROU RYOU

Tiếng Hàn (Latinh): LIN

Quan Thoại: lín

Tiếng Việt: lân

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

射線
xạ tuyến

Xem thêm:

hiệu, hạo, kiểu [ jiǎo ]

768E, tổng 11 nét, bộ bạch 白 (+6 nét)

Nghĩa: 1. trắng ; 2. sạch sẽ

Xem thêm:

銀兔
ngân thỏ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bột sắn dây