Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 礼 - lễ | 礼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+1 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 31036

UTF-8: E7A4BC

UTF-32: 793C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: lai5

Định nghĩa tiếng Anh: social custom; manners; courtesy; rites

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Tiếng Nhật: レイ ライ いや

Tiếng Nhật (Kun): UYA

Tiếng Nhật (On): REI RAI

Tiếng Hàn (Latinh): LYEY

Quan Thoại:

Tiếng Việt: lễ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm:

ky, kĩ, kỹ [ jì , qí ]

4F0E, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nghĩa: tài, khéo

Xem thêm:

bì, phi [ ]

6BDE, tổng 8 nét, bộ mao 毛 (+4 nét)

Xem thêm:

閻羅
diêm la
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

khoan tường