Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 涔 - sầm | 涔 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thủy (+7 nét) (nước)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 28052

UTF-8: E6B694

UTF-32: 6D94

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sam4

Định nghĩa tiếng Anh: river in Shaanxi; murky torrent

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: cén,qián,zàn

Tiếng Nhật: シン セン サン ザン おちる ながあめ にわたずみ ひたす

Tiếng Nhật (Kun): HITASU

Tiếng Nhật (On): SAN ZAN SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CAM

Quan Thoại: cén

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vu [ wéi , xū , yú ]

5729, tổng 6 nét, bộ thổ 土 (+3 nét)

Nghĩa: bờ đập, bờ đê

Xem thêm:

差衙
sai nha

Xem thêm:

同庚
đồng canh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 1