Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 祇 - chi | chỉ | kì | kỳ | 祇 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+4 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 31047

UTF-8: E7A587

UTF-32: 7947

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kei4

Định nghĩa tiếng Anh: the spirit of the earth; (same as ) only, merely, but

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: ,chí,zhī

Tiếng Nhật: くにつかみ ただ まさに

Tiếng Nhật (Kun): KUNITSUKAMI TADA MASANI

Tiếng Nhật (On): KI GI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): KI CI

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *jiɛ̌ ghiɛ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thanh [ qìng ]

7883, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Xem thêm:

sao, sóc, tiêu [ qiào , shuò , xiāo ]

7BBE, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 (+9 nét)

Nghĩa: cái bao đựng dao; cần tre cầm để múa thời xưa; (xem: tiêu thiều 韶)

Xem thêm:

[ ]

7125, tổng 12 nét, bộ hoả 火 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi