Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 穫 - hoạch | 穫 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hòa (+14 nét) (lúa)

Tổng nét: 18 nét

Unicode: 31339

UTF-8: E7A9AB

UTF-32: 7A6B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: wok6

Định nghĩa tiếng Anh: harvest, cut grain

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: huò,

Tiếng Nhật: カク ワク かる

Tiếng Nhật (Kun): KARU TORIIRERU

Tiếng Nhật (On): KAKU

Tiếng Hàn (Latinh): HWAK HO

Quan Thoại: huò

Tiếng Việt: hoạch

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7347, tổng 12 nét, bộ khuyển 犬 (+9 nét)

Xem thêm:

扼腕
ách uyển

Xem thêm:

山顶
sơn đỉnh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

tiếng anh tiếng việt