Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

DẠ TOẠ

夜坐

(Ngồi trong đêm)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Làm quan ở Quảng Bình (1809-1812),

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


夜坐


四壁蛩聲鬧夜眠,
矮床移向曲欄邊。
微風不動霜垂地,
斜月無光星滿天。
今古閒愁來醉後,
蓴鱸鄉思在秋先。
白頭所計惟衣食,
何得狂歌似少年?

Dịch âm


Dạ toạ


Tứ bích cùng thanh náo dạ miên,
Ải sàng di hướng khúc lan biên.
Vi phong bất động sương thuỳ địa,
Tà nguyệt vô quang tinh mãn thiên.
Kim cổ nhàn sầu lai tuý hậu,
Thuần lô hương tứ tại thu tiên.
Bạch đầu sở kế duy y thực,
Hà đắc cuồng ca tự thiếu niên!

Dịch nghĩa:


Ngồi trong đêm


Tứ bích cùng thanh náo dạ miên,
Ải sàng di hướng khúc lan biên.
Vi phong bất động sương thuỳ địa,
Tà nguyệt vô quang tinh mãn thiên.
Kim cổ nhàn sầu lai tuý hậu,
Thuần lô hương tứ tại thu tiên.
Bạch đầu sở kế duy y thực,
Hà đắc cuồng ca tự thiếu niên!

Bản dịch của Lương Trọng Nhàn

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm) (Hán)
  2. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  3. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 2 - 代作久戍思歸其二 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 2) (Hán)
  4. Độ Phú Nông giang cảm tác - 渡富農江感作 (Qua sông Phú Nông cảm tác) (Hán)
  5. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ) (Hán)
  6. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người) (Hán)
  7. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  8. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình) (Hán)
  9. Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - 秋至(四時好景無多日) (Thu sang (Bốn mùa cảnh đẹp được bao ngày)) (Hán)
  10. Văn tế Trường Lưu nhị nữ (Nôm)
  11. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二 (Hán)
  12. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh)) (Hán)
  13. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ) (Hán)
  14. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng) (Hán)
  15. Quỳnh Hải nguyên tiêu - 瓊海元宵 (Rằm tháng riêng ở Quỳnh Hải) (Hán)
  16. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn) (Hán)
  17. Tự thán kỳ 2 - 自嘆其二 (Than thân kỳ 2) (Hán)
  18. Ức gia huynh - 憶家兄 (Nhớ anh) (Hán)
  19. Thu dạ kỳ 1 - 秋夜其一 (Đêm thu kỳ 1) (Hán)
  20. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3) (Hán)
  21. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2) (Hán)
  22. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2) (Hán)
  23. Pháo đài - 炮臺 (Pháo đài) (Hán)
  24. Đồng Lư lộ thượng dao kiến Sài Sơn - 同廬路上遙見柴山 (Trên đường Đồng Lư, xa thấy núi Thầy) (Hán)
  25. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2) (Hán)
  26. Điệu khuyển - 悼犬 (Điếu con chó chết) (Hán)
  27. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 1 - 柬工部詹事陳其一 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 1) (Hán)
  28. Mộng đắc thái liên kỳ 2 - 夢得採蓮其二 (Mộng thấy hái sen kỳ 2) (Hán)
  29. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh) (Hán)
  30. Liệp - 獵 (Đi săn) (Hán)
  31. Ninh Công thành - 寧公城 (Thành Ông Ninh) (Hán)
  32. Tặng Thực Đình - 贈實亭 (Bài thơ tặng người tên Thự Đình) (Hán)
  33. Thác lời trai phường nón (Nôm)
  34. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3) (Hán)
  35. Tạp ngâm kỳ 1 - 雜吟其一 (Hán)
  36. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh) (Hán)
  37. Điếu La Thành ca giả - 吊羅城歌者 (Viếng ca nữ đất La Thành) (Hán)
  38. Ngẫu hứng kỳ 5 - 偶興其五 (Hán)
  39. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ) (Hán)
  40. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 1) (Hán)
  41. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm) (Hán)
  42. Mạn hứng - 漫興 (Cảm hứng lan man) (Hán)
  43. Tạp ngâm kỳ 2 - 雜吟其二 (Hán)
  44. Sơn trung tức sự - 山中即事 (Thuật việc khi ở trong núi) (Hán)
  45. Thôn dạ - 村夜 (Đêm trong xóm) (Hán)
  46. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang) (Hán)
  47. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu) (Hán)
  48. Đối tửu - 對酒 (Trước chén rượu) (Hán)
  49. Đại tác cửu thú tư quy kỳ 1 - 代作久戍思歸其一 (Làm thay người đi thú lâu năm mong được về kỳ 1) (Hán)
  50. La Phù giang thuỷ các độc toạ - 羅浮江水閣獨坐 (Ngồi một mình trên lầu cạnh sông La Phù) (Hán)
  51. Điệp tử thư trung - 蝶死書中 (Bướm chết trong sách) (Hán)
  52. Ngẫu hứng kỳ 4 - 偶興其四 (Hán)
  53. Mộng đắc thái liên kỳ 5 - 夢得採蓮其五 (Mộng thấy hái sen kỳ 5) (Hán)
  54. Văn tế thập loại chúng sinh - Văn tế thập loại chúng sinh (Văn tế chiêu hồn) (Nôm)
  55. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子 (Hán)
  56. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二 (Hán)
  57. Đồng Lung giang - 同籠江 (Sông Đồng Lung) (Hán)
  58. Y nguyên vận ký Thanh Oai Ngô Tứ Nguyên - 依元韻寄青威吳四元 (Hoạ bài gửi ông Ngô Tứ Nguyên ở Thanh Oai) (Hán)
  59. Thu dạ kỳ 2 - 秋夜其二 (Đêm thu kỳ 2) (Hán)
  60. Phúc Thực Đình - 復實亭 (Trả lời anh Thực Đình) (Hán)
  61. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 1) (Hán)
  62. Tái du Tam Điệp sơn - 再踰三疊山 (Vượt lại đèo Ba Dội) (Hán)
  63. Lam giang - 藍江 (Sông Lam) (Hán)
  64. Đại nhân hí bút - 代人戲筆 (Thay người khác, viết đùa) (Hán)
  65. Thanh Quyết giang vãn diểu - 清決江晚眺 (Chiều ngắm cảnh sông Thanh Quyết) (Hán)
  66. Dạ toạ - 夜坐 (Ngồi trong đêm) (Hán)
  67. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm) (Hán)
  68. Dao vọng Càn Hải từ - 遙望乾海祠 (Xa trông đền Càn Hải) (Hán)
  69. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai) (Hán)
  70. Giản Công bộ chiêm sự Trần kỳ 2 - 柬工部詹事陳其二 (Gửi ông Trần chiêm sự bộ Công kỳ 2) (Hán)
  71. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1) (Hán)
  72. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1) (Hán)
  73. Thuỷ Liên đạo trung tảo hành - 水連道中早行 (Đi sớm trên đường Thuỷ Liên) (Hán)
  74. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一 (Hán)
  75. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn) (Hán)
  76. Quỷ Môn đạo trung - 鬼門道中 (Trên đường qua Quỷ Môn) (Hán)
  77. Khổng tước vũ - 孔雀舞 (Chim công múa) (Hán)
  78. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng) (Hán)
  79. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 2) (Hán)
  80. Tạp ngâm (Bạch vân sơ khởi Lệ Giang thành) - 雜吟(白雲初起麗江城) (Ngâm chơi (Trên thành sông Lệ mây trắng giăng)) (Hán)
  81. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay) (Hán)
  82. Mộng đắc thái liên kỳ 4 - 夢得採蓮其四 (Mộng thấy hái sen kỳ 4) (Hán)
  83. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一 (Hán)
  84. Ngẫu hứng kỳ 2 - 偶興其二 (Hán)
  85. Xuân dạ - 春夜 (Đêm xuân) (Hán)
  86. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空) (Gửi bạn (Bầu trời mù mịt bụi bay đầy)) (Hán)
  87. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê) (Hán)
  88. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông) (Hán)
  89. Độ Linh giang - 渡靈江 (Qua đò sông Gianh) (Hán)
  90. Tái thứ nguyên vận - 再次原韻 (Hoạ nguyên vần bài trước) (Hán)
  91. Mộ xuân mạn hứng - 暮春漫興 (Cảm hứng cuối xuân) (Hán)
  92. Sơ nguyệt - 初月 (Trăng non) (Hán)
  93. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng) (Hán)
  94. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二 (Nằm bệnh kỳ 2) (Hán)
  95. Tống Nguyễn Sĩ Hữu nam quy - 送阮士有南歸 (Tống bạn Nguyễn Sĩ về nam) (Hán)
  96. Thành hạ khí mã - 城下棄馬 (Ngựa bỏ chân thành) (Hán)
  97. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子 (Hán)
  98. Giang đầu tản bộ kỳ 1 - 江頭散步其一 (Dạo chơi đầu sông kỳ 1) (Hán)
  99. U cư kỳ 1 - 幽居其一 (Ở nơi u tịch kỳ 1) (Hán)
  100. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng) (Hán)
  101. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi) (Hán)
  102. Ký hữu (Hồng Sơn sơn nguyệt nhất luân minh) - 寄友(鴻山山月一輪明) (Gửi bạn (Đêm nay ngàn Hống bóng trăng soi)) (Hán)
  103. Tân thu ngẫu hứng - 新秋偶興 (Đầu thu tình cờ hứng bút) (Hán)
  104. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳 (Nôm)
  105. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân) (Hán)
  106. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1) (Hán)
  107. Ngẫu thư công quán bích - 偶書公館壁 (Tình cờ đề vách công quán) (Hán)
  108. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn) (Hán)
  109. Độc Tiểu Thanh ký - 讀小青記 (Đọc chuyện nàng Tiểu Thanh) (Hán)
  110. Tạp ngâm kỳ 3 - 雜吟其三 (Hán)
  111. Khất thực - 乞食 (Xin ăn) (Hán)
  112. Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - 雜吟(踏遍天涯又海涯) (Tạp ngâm (Chân mây góc bể dạo qua rồi)) (Hán)
  113. Bất mị - 不寐 (Không ngủ) (Hán)
  114. Ngẫu hứng kỳ 3 - 偶興其三 (Hán)
  115. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一 (Hán)
  116. Giang đình hữu cảm - 江亭有感 (Cảm tác ở đình bên sông) (Hán)
  117. Hoàng Mai kiều vãn diểu - 黃梅橋晚眺 (Chiều đứng trên cầu Hoàng Mai ngắm cảnh) (Hán)
  118. Tống Ngô Nhữ Sơn công xuất Nghệ An - 送吳汝山公出乂安 (Tiễn ông Ngô Nhữ Sơn ra làm hiệp trấn Nghệ An) (Hán)
  119. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二 (Bài thơ tận hưởng cuộc sống 2) (Hán)
  120. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam) (Hán)
  121. Mộng đắc thái liên kỳ 1 - 夢得採蓮其一 (Mộng thấy hái sen kỳ 1) (Hán)
  122. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng) (Hán)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Lam giang - (藍江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

6BEA, tổng 10 nét, bộ mao 毛 (+6 nét)

Quảng Cáo

đánh vần tiếng việt