Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: huyệt (+11 nét) (hang lỗ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31414

UTF-8: E7AAB6

UTF-32: 7AB6

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: geoi6

Định nghĩa tiếng Anh: poor, impoverished

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: ,lóu

Tiếng Nhật: リョ ロウ やつれる

Tiếng Nhật (Kun): YATSURERU

Tiếng Nhật (On): KU ROU RU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: ghiǒ

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

côn, hỗn [ āo , gǔn , gùn , hùn ]

68CD, tổng 12 nét, bộ mộc 木 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cái gậy ; 2. kẻ côn đồ

Xem thêm:

hoảng [ huǎng ]

93A4, tổng 18 nét, bộ kim 金 (+10 nét)

Nghĩa: tiếng chuông

Xem thêm:

khoản [ cuàn , kuǎn ]

7ABE, tổng 17 nét, bộ huyệt 穴 (+12 nét)

Nghĩa: 1. chỗ hở ra ; 2. rỗng

Quảng Cáo

bánh cuốn chả giò