Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 築 - trúc | 築 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+1 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31689

UTF-8: E7AF89

UTF-32: 7BC9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk1

Định nghĩa tiếng Anh: build, erect; building

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhù

Tiếng Nhật: チク きずく つく

Tiếng Nhật (Kun): KIZUKU TSUKU

Tiếng Nhật (On): CHIKU

Tiếng Hàn (Latinh): CHWUK

Quan Thoại: zhú

Âm thời Đường: djiuk

Tiếng Việt: trốc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thế, xế [ ]

78DC, tổng 16 nét, bộ thạch 石 (+11 nét)

Xem thêm:

[ ]

71F5, tổng 16 nét, bộ hoả 火 (+12 nét)

Xem thêm:

sát [ chá ]

8A67, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Nghĩa: xem kỹ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính thành phát