Từ Điển Hán Việt

Thông tin ký tự

Bộ: mễ (+11 nét) (gạo)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 31961

UTF-8: E7B399

UTF-32: 7CD9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: cou3

Định nghĩa tiếng Anh: coarse, harsh, rough, unpolished rice

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: cāo

Tiếng Nhật: ソウ ゾウ あらい くろごめ

Tiếng Nhật (Kun): KUROGOME

Tiếng Nhật (On): SOU

Tiếng Hàn (Latinh): CO

Quan Thoại: cāo

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

môn [ mén ]

95E8, tổng 3 nét, bộ môn 門 (+0 nét)

Nghĩa: 1. cái cửa ; 2. loài, loại, thứ, môn

Xem thêm:

nhược [ ruò ]

9100, tổng 10 nét, bộ ấp 邑 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nước Nhược thời cổ (nay thuộc phía tây nam huyện Nội Hương, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc) ; 2. kinh đô của nước Sở cuối thời Xuân Thu (nay thuộc phía đông nam thành phố Nghi Thành, tỉnh Hồ Bắc của Trung Quốc)

Quảng Cáo

cửa kính quận 5