Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 糷 - lan | 糷 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mễ (+21 nét) (gạo)

Tổng nét: 26 nét

Unicode: 31991

UTF-8: E7B3B7

UTF-32: 7CF7

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laan6

Pinyin: làn

Tiếng Nhật: ラン

Quan Thoại: làn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

開口
khai khẩu

Xem thêm:

thệ [ shì ]

901D, tổng 10 nét, bộ sước 辵 (+7 nét)

Nghĩa: 1. trôi qua ; 2. đi không trở lại ; 3. chết, tạ thế

Xem thêm:

quyên [ juān ]

5A1F, tổng 10 nét, bộ nữ 女 (+7 nét)

Nghĩa: xinh đẹp

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

thái ất tử vi 2026