Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 縦 - túng | 縦 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+1 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 32294

UTF-8: E7B8A6

UTF-32: 7E26

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zung3

Định nghĩa tiếng Anh: indulge in, give free reign to

Tiếng Nhật: ジュウ ショウ ソウ たて たとい たとえ はなつ ほしいまま ゆるす

Tiếng Nhật (Kun): TATE HANATSU YURUSU

Tiếng Nhật (On): JUU SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): CONG CHONG

Quan Thoại: zòng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

hát, yết [ hè , yē , yè ]

668D, tổng 13 nét, bộ nhật 日 (+9 nét)

Nghĩa: cảm nắng, trúng nắng

Xem thêm:

一向
nhất hướng

Xem thêm:

乾杯
kiền bôi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 2