Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 繡 - tú | 繡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mịch (+12 nét) (sợi tơ nhỏ)

Tổng nét: 19 nét

Unicode: 32353

UTF-8: E7B9A1

UTF-32: 7E61

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau3

Định nghĩa tiếng Anh: embroider; embroidery; ornament

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiù

Tiếng Nhật: シュウ ショウ シュ ぬいとり

Tiếng Nhật (Kun): NUITORI

Tiếng Nhật (On): SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: xiù

Âm thời Đường: *siòu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tảng [ sǎng ]

9859, tổng 19 nét, bộ hiệt 頁 (+10 nét)

Nghĩa: trán (trên đầu)

Xem thêm:

vệ [ wèi ]

8E9B, tổng 23 nét, bộ túc 足 (+16 nét)

Xem thêm:

小气
tiểu khí
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Thìn 1952 Nam Mạng