Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 缺 - khuyết | 缺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phẫu (+4 nét) (đồ sành)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 32570

UTF-8: E7BCBA

UTF-32: 7F3A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: kyut3

Định nghĩa tiếng Anh: be short of, lack; gap, deficit

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: quē,kuǐ

Tiếng Nhật: ケチ ケン ケツ かける

Tiếng Nhật (Kun): KAKERU

Tiếng Nhật (On): KETSU

Tiếng Hàn (Latinh): KYEL

Quan Thoại: quē

Âm thời Đường: *kuet

Tiếng Việt: khuyết

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

螺殻
loa xác

Xem thêm:

tắc [ sù ]

8B16, tổng 17 nét, bộ ngôn 言 (+10 nét)

Nghĩa: 1. nổi lên, khởi lên ; 2. khép nép

Xem thêm:

商标
thương tiêu
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mua mật mía ở đâu