Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 置 - trí | 置 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: võng (+8 nét) (cái lưới)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 32622

UTF-8: E7BDAE

UTF-32: 7F6E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi3

Định nghĩa tiếng Anh: place, lay out; set aside

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhì

Tiếng Nhật: おく

Tiếng Nhật (Kun): OKU

Tiếng Nhật (On): CHI

Tiếng Hàn (Latinh): CHI

Quan Thoại: zhì

Âm thời Đường: *djiə̀

Tiếng Việt: trí

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠老醫閒居 Vịnh lão y nhàn cư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm:

茅舍
mao xá

Xem thêm:

duệ [ bù ]

6357, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)

Xem thêm:

mang [ ]

86D6, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 (+7 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 11