Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 羡 - di | tiện | 羡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: dương (+6 nét) (con dê)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 32673

UTF-8: E7BEA1

UTF-32: 7FA1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sin6

Định nghĩa tiếng Anh: envy, admire; praise; covet

Tiếng Hàn (Hangul): :N

Pinyin: xiàn,yán,

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): URAYAMU AMARI

Tiếng Nhật (On): SEN EN

Tiếng Hàn (Latinh): SEN YEN

Quan Thoại: xiàn

Tiếng Việt: tiện

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

競渡
cạnh độ

Xem thêm:

感动
cảm động

Xem thêm:

票櫃
phiếu quỹ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Mùi 1979 Nữ Mạng