Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 翰 - hàn | 翰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: vũ (+1 nét) (lông vũ)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 32752

UTF-8: E7BFB0

UTF-32: 7FF0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hon6

Định nghĩa tiếng Anh: writing brush, pen, pencil

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: hàn

Tiếng Nhật: カン ガン はね ふで

Tiếng Nhật (Kun): YAMADORI HANE FUDE

Tiếng Nhật (On): KAN

Tiếng Hàn (Latinh): HAN

Quan Thoại: hàn

Âm thời Đường: hɑ̀n

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

竭蹶
kiệt quệ

Xem thêm:

下齒
hạ xỉ

Xem thêm:

bộc [ ]

735B, tổng 15 nét, bộ khuyển 犬 (+12 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 8