Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 肢 - chi | 肢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+4 nét) (thịt)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 32930

UTF-8: E882A2

UTF-32: 80A2

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: human limbs; animal feet

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: zhī,shì

Tiếng Nhật: てあし

Tiếng Nhật (Kun): TEASHI

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CI

Quan Thoại: zhī

Âm thời Đường: jiɛ

Tiếng Việt: chi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

7204, tổng 18 nét, bộ hoả 火 (+14 nét)

Xem thêm:

cầu [ qiú ]

7403, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)

Nghĩa: 1. cái khánh bằng ngọc ; 2. hình cầu

Xem thêm:

电灯
điện đăng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Ngọ 1954 Nữ Mạng