Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 胞 - bào | 胞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+5 nét) (thịt)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 32990

UTF-8: E8839E

UTF-32: 80DE

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: baau1

Định nghĩa tiếng Anh: womb, placenta, fetal membrane

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: bāo,páo,pào

Tiếng Nhật: ホウ フウ えな

Tiếng Nhật (Kun): ENA

Tiếng Nhật (On): HOU

Tiếng Hàn (Latinh): PHO

Quan Thoại: bāo

Tiếng Việt: bào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thị [ shì ]

9230, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: nguyên tố ceri, Ce

Xem thêm:

斑纹
ban văn

Xem thêm:

人滿
nhân mãn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

măng khô ngon