Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 脆 - thuý | 脆 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+6 nét) (thịt)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33030

UTF-8: E88486

UTF-32: 8106

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ceoi3

Định nghĩa tiếng Anh: crisp; fragile, frail; brittle

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: cuì

Tiếng Nhật: ゼイ セイ セツ ソツ セチ ソチ もろい よわい

Tiếng Nhật (Kun): MOROI YOWAI

Tiếng Nhật (On): ZEI SEI

Tiếng Hàn (Latinh): CHWI

Quan Thoại: cuì

Âm thời Đường: tsiuɛ̀i

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

利闰
lợi nhuận

Xem thêm:

[ ]

9B71, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 (+4 nét)

Xem thêm:

lợi [ lì ]

5229, tổng 7 nét, bộ đao 刀 (+5 nét)

Nghĩa: 1. lợi ích, công dụng ; 2. sắc, nhọn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

hạt mè