Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 脩 - tu | 脩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhục (+7 nét) (thịt)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33065

UTF-8: E884A9

UTF-32: 8129

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: sau1

Định nghĩa tiếng Anh: dried meat (used as teachers payment in ancient times)

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: xiū,yǒu,tiáo,xiāo

Tiếng Nhật: シュウ ユウ チョウ ショウ シュ おさめる ながい ほじし

Tiếng Nhật (Kun): OSAMERU NAGAI

Tiếng Nhật (On): SHUU

Tiếng Hàn (Latinh): SWU

Quan Thoại: xiū

Âm thời Đường: *siou

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𦂾𦀻 Dệt cửi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

倍塔
bội tháp

Xem thêm:

永逝
vĩnh thệ

Xem thêm:

lục [ lù ]

7A4B, tổng 16 nét, bộ hoà 禾 (+11 nét)

Nghĩa: 1. trồng sau chín trước (lúa thóc) ; 2. chín, được mùa

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Quý Tỵ 1953 Nam Mạng