Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 舠

舠

Thông tin ký tự

Bộ: chu ⾈(+2 nét) (cái thuyền)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 33312

UTF-8: E888A0

UTF-32: 8220

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: dou1

Định nghĩa tiếng Anh: long, narrow, knife-shaped boat

Pinyin: dāo

Tiếng Nhật: トウ

Quan Thoại: dāo

Âm thời Đường: *dɑu

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tự thán kỳ 2 - (自嘆其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

邑宰
ấp tể

Xem thêm:

ni, nỉ [ nē , né , ne , ní ]

5462, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: rì rầm (tiếng chim kêu); một thứ dệt bằng lông giống như giạ

Xem thêm:

tái, tắc [ Sāi , sài , sè ]

585E, tổng 13 nét, bộ thổ 土 (+10 nét)

Nghĩa: chỗ canh phòng ngoài biên ải; nhét, nhồi, nút, bịt

Mời xem:

Ất Tỵ 1965 Nữ Mạng