Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CHIẾT TỰ

折字

(Chơi chữ)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (66)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
折字


囚人出去或為國,
患過頭時始見忠。
人有憂愁優點大,
籠開竹閂出真龍。

Dịch âm:
Chiết tự


Tù nhân xuất khứ hoặc vi quốc,
Hoạn quá đầu thì thuỷ kiến trung;
Nhân hữu ưu sầu ưu điểm đại,
Lung khai trúc sản, xuất chân long.

Dịch nghĩa:
Chơi chữ


Người tù ra khỏi ngục, có khi dựng nên đất nước,
Qua cơn hoạn nạn mới rõ người trung;
Người biết lo âu, ưu điểm lớn,
Nhà lao mở then cửa trúc, rồng thật sẽ bay ra.

Chiết tự là một hình thức phân tích chữ Hán ra từng bộ phận để thành những chữ mới, có ý nghĩa khác với ý nghĩa ban đầu. Theo lối chiết tự, bài thơ này còn có nghĩa đen như sau: chữ “tù” 囚 bỏ chữ “nhân” 人, cho chữ “hoặc” 或 vào, thành chữ “quốc” 國. Chữ “hoạn” 患 bớt phần trên đi thành chữ “trung” 忠. Thêm bộ “nhân” 人 đứng vào chữ “ưu” 憂 trong “ưu sầu” thành chữ “ưu” 優 trong “ưu điểm”. Chữ “lung” 籠 bỏ bộ “trúc” 竹 thành chữ “long” 龍.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  2. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  3. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  4. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  5. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  6. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  7. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  8. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  9. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  10. Bang - 綁 (Dây trói)
  11. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  12. Vô đề - 無題 (Không đề)
  13. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  14. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  15. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  16. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  17. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  18. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  19. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  20. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  21. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  22. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  23. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  24. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  25. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  26. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  27. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  28. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  29. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  30. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  31. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  32. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  33. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  34. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  35. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  36. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  37. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  38. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  39. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  40. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  41. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  42. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  43. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  44. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  45. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  46. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  47. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  48. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  49. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  50. Công kim - 工金 (Tiền công)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm kỳ 3 - (雜吟其三) | Nguyễn Du

Xem thêm:

tạo [ zào ]

8241, tổng 13 nét, bộ chu 舟 (+7 nét)

Nghĩa: 1. làm, chế tạo ; 2. bịa đặt

Xem thêm:

đính [ dìng ]

9964, tổng 5 nét, bộ thực 食 (+2 nét)

Nghĩa: mâm ngũ quả

Xem thêm:

lượng, lạng [ liáng , liàng ]

8AD2, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: 1. tha thứ ; 2. ước đoán ; 3. (tên đất)

Quảng Cáo

ngôn ngữ người điếc