Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 艮 - cấn | 艮 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: cấn (+0 nét) (quẻ cấn (kinh dịch), dừng, bền cứng)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 33390

UTF-8: E889AE

UTF-32: 826E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gan3

Định nghĩa tiếng Anh: Kangxi radical 138; trigram ☶; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: gèn,hén,gěn

Tiếng Nhật: コン ゴン うしとら

Tiếng Nhật (Kun): USHITORA

Tiếng Nhật (On): KON

Tiếng Hàn (Latinh): KAN

Quan Thoại: gěn

Tiếng Việt: cấn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

kính [ jìng ]

4FD3, tổng 9 nét, bộ nhân 人 (+7 nét)

Xem thêm:

trác [ chuō ]

8DA0, tổng 15 nét, bộ tẩu 走 (+8 nét)

Nghĩa: 1. nhảy nhót ; 2. đi

Xem thêm:

炙背
chích bối
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Hợi 1959 Nam Mạng