Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: cấn (+0 nét) (quẻ cấn (kinh dịch), dừng, bền cứng)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 33390

UTF-8: E889AE

UTF-32: 826E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gan3

Định nghĩa tiếng Anh: Kangxi radical 138; trigram ☶; hexagram

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: gèn,hén,gěn

Tiếng Nhật: コン ゴン うしとら

Tiếng Nhật (Kun): USHITORA

Tiếng Nhật (On): KON

Tiếng Hàn (Latinh): KAN

Quan Thoại: gěn

Tiếng Việt: cấn

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Bát muộn - (撥悶) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu chí (Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật) - (秋至(四時好景無多日)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

thổ [ ]

550B, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 (+7 nét)

Xem thêm:

tông [ zōng ]

6936, tổng 13 nét, bộ mộc 木 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cây cọ, cây gồi ; 2. xơ cọ

Xem thêm:

đích [ dì ]

83C2, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)

Nghĩa: hạt sen

Quảng Cáo

hạt kê bán tại tphcm