Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 芼 - mao | mạo | 芼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+4 nét) (cỏ)

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 33468

UTF-8: E88ABC

UTF-32: 82BC

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mou6

Định nghĩa tiếng Anh: to choose; to select; greens

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: mào

Tiếng Nhật: ボウ モウ

Tiếng Nhật (Kun): HABIKORU

Tiếng Nhật (On): BOU MOU

Tiếng Hàn (Latinh): MO

Quan Thoại: mào

Âm thời Đường: mɑ̀u

Tiếng Việt: mào

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

胡春香 Hồ Xuân Hương

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm:

kiết, yết [ jié ]

8BA6, tổng 5 nét, bộ ngôn 言 (+3 nét)

Nghĩa: bới móc việc riêng của người khác

Xem thêm:

載重
tải trọng

Xem thêm:

陰極
âm cực
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển chữ nôm