Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+7 nét) (cỏ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33565

UTF-8: E88C9D

UTF-32: 831D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: coi2

Định nghĩa tiếng Anh: (archaic) an aromatic grass

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: chǎi,zhǐ

Tiếng Nhật: サイ セイ よろいぐさ

Tiếng Nhật (Kun): YOROIGUSA

Tiếng Nhật (On): SAI SEI SHI

Tiếng Hàn (Latinh): CHAY

Quan Thoại: chǎi

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

枇杷
tì bà

Xem thêm:

hồng [ hóng ]

9B5F, tổng 14 nét, bộ ngư 魚 (+3 nét)

Nghĩa: một loại cá sống ở đáy biển cạn gồm rất nhiều chủng loại, mình dẹt, đầu nhỏ, không vảy, da rất dày, hình dạng giống như con dơi, đuôi nhỏ và dài như cây roi, có gai đuôi, rất độc

Xem thêm:

khoả [ kē , kě , kuǎn ]

9897, tổng 14 nét, bộ hiệt 頁 (+8 nét)

Nghĩa: hột, viên

Quảng Cáo

dân tộc chăm