Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 莓 - môi | 莓 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+7 nét) (cỏ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33683

UTF-8: E88E93

UTF-32: 8393

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: mui4

Định nghĩa tiếng Anh: moss; edible berries

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: méi

Tiếng Nhật: バイ ビュウ ミュ いちご

Tiếng Nhật (Kun): ICHIGO

Tiếng Nhật (On): MAI BAI

Tiếng Hàn (Latinh): MAY

Quan Thoại: méi

Âm thời Đường: məi

Tiếng Việt: mội

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

lâu [ ]

6C00, tổng 15 nét, bộ mao 毛 (+11 nét)

Xem thêm:

quỳnh [ qióng ]

778F, tổng 15 nét, bộ mục 目 (+10 nét)

Xem thêm:

tồ [ cú ]

5F82, tổng 8 nét, bộ xích 彳 (+5 nét)

Nghĩa: 1. đi, đến, kịp ; 2. chết, mất

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

Vietnamese Sign Language Dictionary