Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 莟 - hạm | 莟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thảo (+7 nét) (cỏ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 33695

UTF-8: E88E9F

UTF-32: 839F

Sử dụng: Trung Hoa, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Ma Cao,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ham6

Định nghĩa tiếng Anh: a bud

Tiếng Hàn (Hangul): :1N

Pinyin: hàn

Tiếng Nhật: カン ゴン ガン つぼみ つぼむ

Tiếng Nhật (Kun): TSUBOMI HANASHIBE

Tiếng Nhật (On): KAN GAN

Tiếng Hàn (Latinh): HAM

Quan Thoại: hàn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

題幀素女 Đề tranh tố nữ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

瞞詐
man trá

Xem thêm:

giả [ jiǎ ]

69DA, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Nghĩa: 1. cây giả ; 2. tên gọi khác của cây thu (như: thu 楸) ; 3. trà (theo tên gọi thời cổ) (như: trà 茶)

Xem thêm:

hồn [ hún ]

9B42, tổng 13 nét, bộ quỷ 鬼 (+4 nét)

Nghĩa: linh hồn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Tân Dậu 1981 Nam Mạng