Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蚍

蚍

Thông tin ký tự

Bộ: trùng ⾍(+4 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 10 nét

Unicode: 34445

UTF-8: E89A8D

UTF-32: 868D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: pei4

Định nghĩa tiếng Anh: mussels; various shellfish

Tiếng Hàn (Hangul): 비:1N

Pinyin: pí

Tiếng Nhật: ヒ ビ おおあり

Tiếng Nhật (Kun): OOARI

Tiếng Nhật (On): HI BI

Tiếng Hàn (Latinh): PI

Quan Thoại: pí

Âm thời Đường: bhi

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đoá [ duǒ ]

6735, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)

Nghĩa: bông hoa

Xem thêm:

giảng [ jiǎng ]

8029, tổng 16 nét, bộ lỗi 耒 (+10 nét)

Nghĩa: 1. gieo giống hoặc rải phân bằng nông cụ đánh luống gieo hạt ; 2. dụng cụ đánh luống gieo hạt ; 3. cày ruộng ; 4. giẫy cỏ, làm cỏ

Xem thêm:

đát [ dā ]

5491, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 (+5 nét)

Nghĩa: vắt, tắc, ví (tiếng giục ngựa hay trâu bò tiến lên)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính quận 4