Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển » 蛭

蛭

Thông tin ký tự

Bộ: trùng ⾍(+6 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 34541

UTF-8: E89BAD

UTF-32: 86ED

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zat6

Định nghĩa tiếng Anh: leech

Tiếng Hàn (Hangul): 질:0N

Pinyin: zhì

Tiếng Nhật: シツ シチ テツ デチ チツ テイ タイ ひる

Tiếng Nhật (Kun): HIRU

Tiếng Nhật (On): SHITSU CHITSU

Tiếng Hàn (Latinh): CIL

Quan Thoại: zhì

Tiếng Việt: chấy

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

chỉ [ zhǐ ]

65E8, tổng 6 nét, bộ nhật 日 (+2 nét)

Nghĩa: 1. ngon ; 2. ý chỉ, chỉ dụ

Xem thêm:

chuẩn [ ]

9DBD, tổng 21 nét, bộ điểu 鳥 (+10 nét)