Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

NHẠC VŨ MỤC MỘ

岳武穆墓

(Mộ Nhạc Vũ Mục)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
岳武穆墓


中原百戰出英雄,
丈八神鎗六石弓。
相府已成三字獄,
軍門猶惜十年功。
江湖處處空南國,
松柏錚錚傲北風。
悵望臨安舊陵廟,
栖霞山在暮煙中。

Dịch âm:
Nhạc Vũ Mục mộ


Trung nguyên bách chiến xuất anh hùng,
Trượng bát thần thương lục thạch cung.
Tướng phủ dĩ thành tam tự ngục,
Quân môn do tích thập niên công.
Giang hồ xứ xứ không Nam quốc,
Tùng bách tranh tranh ngạo bắc phong.
Trướng vọng Lâm An cựu lăng miếu,
Thê Hà sơn tại mộ yên trung.

Dịch nghĩa:
Mộ Nhạc Vũ Mục


Bậc anh hùng xuất hiện trong trăm trận ở Trung Nguyên
Thương thần dài trượng tám, cung nặng sáu thạch
Ở phủ tướng đã khép vào tội “ba chữ”
Nơi ba quân còn tiếc công mười năm chiến đấu
Sông hồ chốn chốn khắp Nam Tống
Cây tùng cây bách hiên ngang trước gió bắc
Buồn trông lăng miếu cũ ở Lâm An
Núi Thê Hà chìm trong khói chiều

Nhạc Vũ Mục: tức Nhạc Phi 岳飛, người thời Nam Tống 南宋. Lúc bấy giờ trong triều đình Nam Tống có hai phe, phe Tần Cối chủ hoà với Kim, phe Nhạc Phi chủ trương đánh Kim. Sau mười năm xây dựng lực lượng, Nhạc Phi đem quân tiến đánh quân Kim thì Tần Cối 秦檜 mạo lệnh vua gọi về, bỏ ngục rồi giết chết. Vũ Mục là tên thuỵ được truy tặng. Ở Tây Hồ, Hàng Châu (Chiết Giang) về sau có mộ Nhạc Phi, lại có tượng vợ chồng Tần Cối quỳ phía trước.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Hoạ Hải Ông Đoàn Nguyễn Tuấn “Giáp Dần phụng mệnh nhập Phú Xuân kinh, đăng trình lưu biệt Bắc Thành chư hữu” chi tác - 和海翁段阮俊甲寅奉命入富春京登程留別北城諸友之作 (Hoạ vần bài thơ “Năm Giáp Dần vâng mệnh vào kinh Phú Xuân, lúc lên đường, lưu biệt các bạn ở Bắc Thành” của Đoàn Nguyễn Tuấn hiệu Hải Ông)
  2. Dạ hành - 夜行 (Đi đêm)
  3. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 10 - 蒼梧竹枝歌其十 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 10)
  4. Sơ thu cảm hứng kỳ 2 - 初秋感興其二 (Cảm hứng đầu thu kỳ 2)
  5. Văn tế Trường Lưu nhị nữ
  6. Xuân tiêu lữ thứ - 春宵旅次 (Đêm xuân lữ thứ)
  7. Giang đầu tản bộ kỳ 2 - 江頭散步其二 (Dạo chơi đầu sông kỳ 2)
  8. U cư kỳ 2 - 幽居其二 (Ở nơi u tịch kỳ 2)
  9. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江 (Đò Sông Vĩ Giang)
  10. Đăng Nhạc Dương lâu - 登岳陽樓 (Lên lầu Nhạc Dương)
  11. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  12. Vinh Khải Kỳ thập tuệ xứ - 榮棨期拾穗處 (Nơi Vinh Khải Kỳ mót lúa)
  13. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  14. Thu nhật ký hứng - 秋日寄興 (Ngày thu chép hứng)
  15. TRUYỆN KIỀU - 傳翹
  16. Mạn hứng kỳ 2 - 漫興其二
  17. Ngẫu hứng kỳ 1 - 偶興其一
  18. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 14 - 蒼梧竹枝歌其十四 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 14)
  19. Tổ Sơn đạo trung - 祖山道中 (Trên đường Tổ Sơn)
  20. Chu phát - 舟發 (Thuyền ra đi)
  21. Vọng Phu thạch - 望夫石 (Đá Vọng Phu)
  22. Sơn Đường dạ bạc - 山塘夜泊 (Đêm đậu thuyền ở Sơn Đường)
  23. Tỉ Can mộ - 比干墓 (Mộ Tỉ Can)
  24. Dương Phi cố lý - 楊妃故里 (Quê cũ Dương Quý Phi)
  25. Mộng đắc thái liên kỳ 3 - 夢得採蓮其三 (Mộng thấy hái sen kỳ 3)
  26. Quảng Tế ký thắng - 廣濟記勝 (Ghi cảnh đẹp đất Quảng Tế)
  27. Chu Lang mộ - 周郎墓 (Mộ Chu Lang)
  28. Sơ thu cảm hứng kỳ 1 - 初秋感興其一 (Cảm hứng đầu thu kỳ 1)
  29. Đạo ý - 道意 (Nói ý mình)
  30. Từ Châu dạ - 徐州夜 (Đêm ở Từ Châu)
  31. Dự Nhượng kiều - 豫讓橋 (Cầu Dự Nhượng)
  32. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  33. Vọng Thiên Thai tự - 望天台寺 (Ngắm chùa Thiên Thai)
  34. Bát muộn - 撥悶 (Xua nỗi buồn)
  35. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  36. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  37. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三 (Từ biệt anh Nguyễn kỳ 3)
  38. Lưu biệt cựu khế Hoàng - 留別舊契黃 (Từ biệt bạn cũ họ Hoàng)
  39. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 08 - 蒼梧竹枝歌其八 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 08)
  40. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  41. Vĩnh Châu Liễu Tử Hậu cố trạch - 永州柳子厚故宅 (Nhà cũ của Liễu Tử Hậu ở Vĩnh Châu)
  42. Á Phụ mộ - 亞父墓 (Mộ Á Phụ)
  43. Quá Thiên Bình - 過天平 (Qua sông Thiên Bình)
  44. Cựu Hứa Đô - 舊許都 (Hứa Đô cũ)
  45. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  46. Khai song - 開窗 (Mở cửa sổ)
  47. Thất thập nhị nghi trủng - 七十二疑冢 (Bảy mươi hai ngôi mộ giả)
  48. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  49. Tự thán kỳ 1 - 自嘆其一 (Than thân kỳ 1)
  50. Hoàng Châu trúc lâu - 黃州竹樓 (Lầu trúc ở Hoàng Châu)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

顧忌
cố kị

Xem thêm:

tạp, tập [ jí , zá ]

894D, tổng 17 nét, bộ y 衣 (+12 nét)

Nghĩa: 1. vặt vãnh ; 2. lẫn lộn

Xem thêm:

tùng [ ]

6F48, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 (+11 nét)

Quảng Cáo

bột sắn dây tphcm