Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 蜒 - diên | duyên | 蜒 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trùng (+7 nét) (sâu bọ)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 34578

UTF-8: E89C92

UTF-32: 8712

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: jin4

Định nghĩa tiếng Anh: millipede

Pinyin: yán,yàn,dàn

Tiếng Nhật: エン タン ヨウ オウ

Tiếng Nhật (On): EN TAN

Quan Thoại: yán

Âm thời Đường: dhěn

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

家长
gia trưởng

Xem thêm:

thải, đài, đại [ tái , tài ]

5113, tổng 16 nét, bộ nhân 人 (+14 nét)

Nghĩa: kẻ nô lệ

Xem thêm:

同龄
đồng linh
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mang kho ngon