Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 街 - nhai | 街 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hành (+6 nét) (đi, thi hành, làm được)

Tổng nét: 12 nét

Unicode: 34903

UTF-8: E8A197

UTF-32: 8857

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gaai1

Định nghĩa tiếng Anh: street, road, thoroughfare

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jiē

Tiếng Nhật: ガイ カイ まち

Tiếng Nhật (Kun): MACHI

Tiếng Nhật (On): GAI KAI

Tiếng Hàn (Latinh): KA

Quan Thoại: jiē

Âm thời Đường: gæi gɛi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

風流
phong lưu

Xem thêm:

[ hú ]

9DA6, tổng 20 nét, bộ điểu 鳥 (+9 nét)

Xem thêm:

khao [ kào ]

7292, tổng 14 nét, bộ ngưu 牛 (+10 nét)

Nghĩa: khao thưởng, chiêu đãi

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

sách online