Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 衢 - cù | 衢 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hành (+18 nét) (đi, thi hành, làm được)

Tổng nét: 24 nét

Unicode: 34914

UTF-8: E8A1A2

UTF-32: 8862

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: keoi4

Định nghĩa tiếng Anh: highway; thoroughfare, intersection

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin:

Tiếng Nhật: みち

Tiếng Nhật (Kun): MICHI

Tiếng Nhật (On): KU

Tiếng Hàn (Latinh): KWU

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ghio

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

拭淚
thức lệ

Xem thêm:

大纲
đại cương

Xem thêm:

爱人
ái nhân
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính