Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 覽 - lãm | 覽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kiến (+14 nét) (trông thấy)

Tổng nét: 21 nét

Unicode: 35261

UTF-8: E8A6BD

UTF-32: 89BD

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: laam5

Định nghĩa tiếng Anh: look at, inspect; perceive

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: lǎn,làn

Tiếng Nhật: ラン みる

Tiếng Nhật (Kun): MIRU

Tiếng Nhật (On): RAN

Tiếng Hàn (Latinh): LAM

Quan Thoại: lǎn

Âm thời Đường: lɑ̌m

Tiếng Việt: lãm

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

9D0A, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 (+5 nét)

Xem thêm:

抄身
sao thân

Xem thêm:

minh [ míng ]

9298, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bài minh (khắc chữ vào bia để tự răn mình hoặc ghi chép công đức) ; 2. ghi nhớ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

thủ thuật blog