Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 詭 - nguỵ | quỷ | 詭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+6 nét) (nói)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35437

UTF-8: E8A9AD

UTF-32: 8A6D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai2

Định nghĩa tiếng Anh: deceive, cheat, defraud; sly

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: guǐ

Tiếng Nhật: いつわる

Tiếng Nhật (Kun): ITSUWARU

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KWEY

Quan Thoại: guǐ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

景秋 Cảnh Thu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𧯄割據 Vịnh hang Cắc Cớ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

俊俏
tuấn tiếu

Xem thêm:

hiệp [ xiá ]

72CE, tổng 8 nét, bộ khuyển 犬 (+5 nét)

Nghĩa: nhờn, cợt nhả, đùa bỡn

Xem thêm:

絲竹
ti trúc
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Kỷ Dậu 1969 Nữ Mạng