Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 誋 - kị | kỵ | 誋 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+7 nét) (nói)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 35467

UTF-8: E8AA8B

UTF-32: 8A8B

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gei6

Pinyin:

Tiếng Nhật:

Tiếng Nhật (Kun): IMASHIMERU

Tiếng Nhật (On): KI GI KOU

Quan Thoại:

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

926F, tổng 12 nét, bộ kim 金 (+4 nét)

Xem thêm:

mạc, mịch [ mì ]

5E42, tổng 12 nét, bộ mịch 冖 (+10 nét), cân 巾 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cái màn căng ở trên, cái bạt ; 2. cái khăn phủ đồ ; 3. cái mạng che mặt

Xem thêm:

cư, cứ [ jū , jù ]

636E, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)

Nghĩa: 1. chiếm giữ ; 2. căn cứ, bằng cứ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đặc sản quê